Bridger
Bridger nghĩa là họ xuất phát từ nghề nghiệp
Các nghĩa
-
họ xuất phát từ nghề nghiệp
A surname originating as an occupation.
-
tên nam giới chuyển từ họ
A male given name transferred from the surname.
-
thị trấn ở quận Carbon, Montana, Hoa Kỳ
A town in Carbon County, Montana, United States.
-
nơi ấn định cho thống kê ở quận Gallatin, Montana
A census-designated place in Gallatin County, Montana.
-
nơi ấn định cho thống kê ở quận Ziebach, South Dakota, Hoa Kỳ
A census-designated place in Ziebach County, South Dakota, United States.