← Từ điển

Bridger

C1 name

Bridger nghĩa là họ xuất phát từ nghề nghiệp

Các nghĩa

  1. họ xuất phát từ nghề nghiệp

    A surname originating as an occupation.

  2. tên nam giới chuyển từ họ

    A male given name transferred from the surname.

  3. thị trấn ở quận Carbon, Montana, Hoa Kỳ

    A town in Carbon County, Montana, United States.

  4. nơi ấn định cho thống kê ở quận Gallatin, Montana

    A census-designated place in Gallatin County, Montana.

  5. nơi ấn định cho thống kê ở quận Ziebach, South Dakota, Hoa Kỳ

    A census-designated place in Ziebach County, South Dakota, United States.