← Từ điển

bridged

C2 adj

bridged /bɹɪd͡ʒd/ nghĩa là có cầu, được bắc cầu

Các nghĩa

  1. có cầu, được bắc cầu

    Equipped with a bridge (in many contexts).

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn