← Từ điển

bretylium

C2 noun

bretylium nghĩa là thuốc chống loạn nhịp tim (ức chế giải phóng noradrenaline từ đầu dây thần kinh)

Các nghĩa

  1. thuốc chống loạn nhịp tim (ức chế giải phóng noradrenaline từ đầu dây thần kinh)

    An antiarrhythmic agent that blocks the release of noradrenaline from nerve terminals.

    uncountable