← Từ điển

breezing

C2 noun

breezing /ˈbɹiːzɪŋ/ nghĩa là sự chạy nước kiệu nhẹ (của ngựa)

Các nghĩa

  1. sự chạy nước kiệu nhẹ (của ngựa)

    The act by which a horse is breezed, or taken on a light run.

Dạng khác