← Từ điển

breeze

A2 noun

breeze /bɹiːz/ nghĩa là gió nhẹ

Các nghĩa

  1. gió nhẹ

    Ashes and residue of coal or charcoal, usually from a furnace. See Wikipedia article on Clinker.

    intransitive

    The breeze kissed her face.

    There's a nice breeze here.

    Stop shooting the breeze and get to work!

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn