← Từ điển

breech

C1 noun

breech /ˈbɹiːt͡ʃ/ nghĩa là khóa nòng

Các nghĩa

  1. khóa nòng

    The part of a cannon or other firearm behind the chamber.

    countable · uncountable

    Last time I had a breech delivery.

  2. góc ngoài của gỗ đầu gối

    The external angle of knee timber, the inside of which is called the throat.

    countable · uncountable

  3. ngôi mông

    A breech birth.

    countable · uncountable

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn