← Từ điển

bread

A1 noun

bread /bɹɛd/ nghĩa là đường thêu, bím tóc

Các nghĩa

  1. đường thêu, bím tóc

    A piece of embroidery; a braid.

    Do you have bread for lunch?

    We eat buttered bread for lunch.

    There is enough bread for all of you.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn