← Từ điển

brawler

C2 noun
us /ˈbɹɔlɚ/

brawler /ˈbɹɔːlə(ɹ)/ nghĩa là kẻ hay gây gổ, kẻ hay đánh nhau

Các nghĩa

  1. kẻ hay gây gổ, kẻ hay đánh nhau

    One who brawls, engages in noisy, unseemly fights.

    Tom is a brawler.

    Tom's father is a brawler.

  2. trò chơi đối kháng (beat 'em up)

    A beat 'em up game.

    informal

Dạng khác