brawler
us /ˈbɹɔlɚ/
brawler /ˈbɹɔːlə(ɹ)/ nghĩa là kẻ hay gây gổ, kẻ hay đánh nhau
Các nghĩa
-
kẻ hay gây gổ, kẻ hay đánh nhau
One who brawls, engages in noisy, unseemly fights.
Tom is a brawler.
Tom's father is a brawler.
-
trò chơi đối kháng (beat 'em up)
A beat 'em up game.
Dạng khác
- brawlers plural