← Từ điển

brassy

C2 adj
us /ˈbɹæs.i/

brassy /ˈbɹɑː.si/ nghĩa là giống đồng thau

Các nghĩa

  1. giống đồng thau

    Resembling brass.

    The cup had a brassy color.

  2. trơ trẽn, hỗn xược

    Impudent; impudently bold.

    informal

    Don’t get brassy with me, young lady!

  3. vô cảm, nhẫn tâm

    Unfeeling; pitiless.

  4. chói tai, gay gắt

    Harsh in tone.

    an organ stop with a brassy tone

Dạng khác