brash
brash /ˈbɹæʃ/ nghĩa là cơn bộc phát, cơn ốm đột ngột
Các nghĩa
-
cơn bộc phát, cơn ốm đột ngột
A rash or eruption; a sudden or transient fit of sickness.
He was brash.
Tom was brash.
Don't be so brash.
-
mưa rào đột ngột
A sudden burst of rain.
Dạng khác
- brashes plural