← Từ điển

brannigan

C1 noun

brannigan nghĩa là cuộc nhậu nhẹt, chè chén say sưa

Các nghĩa

  1. cuộc nhậu nhẹt, chè chén say sưa

    binge, bender, booze-up (where alcohol is drunk)

  2. vụ ẩu đả, cuộc cãi lộn

    brawl, fight

    The second round was a brannigan from bell to bell. Both men went out for blood and both got it.

Dạng khác