branded
branded nghĩa là được đóng dấu
Các nghĩa
-
được đóng dấu
Marked by branding
Tom branded the calf.
This cow is not branded.
They branded you a coward.
-
có thương hiệu
Having a brand
branded nghĩa là được đóng dấu
được đóng dấu
Marked by branding
Tom branded the calf.
This cow is not branded.
They branded you a coward.
có thương hiệu
Having a brand