← Từ điển

brained

C2 adj

brained /bɹeɪnd/ nghĩa là có não (loại hoặc số lượng cụ thể)

Các nghĩa

  1. có não (loại hoặc số lượng cụ thể)

    Having a particular kind or number of brain.

    figuratively · in-compounds · sometimes

    I am a big-brained kind of person.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn