brae
brae /bɹeɪ/ nghĩa là bờ dốc của thung lũng sông
Các nghĩa
-
bờ dốc của thung lũng sông
The sloping bank of a river valley.
-
sườn đồi, dốc
Any hillside or slope.
The party was in a big bungalow with an enormous brae for a garden.
Dạng khác
- braes plural