bradycardic
bradycardic nghĩa là thuộc hoặc bị nhịp tim chậm
Các nghĩa
-
thuộc hoặc bị nhịp tim chậm
Of, pertaining to or afflicted with bradycardia.
Dạng khác
- more bradycardic comparative
- most bradycardic superlative
bradycardic nghĩa là thuộc hoặc bị nhịp tim chậm
thuộc hoặc bị nhịp tim chậm
Of, pertaining to or afflicted with bradycardia.