← Từ điển

braced

C2 adj

braced /bɹeɪst/ nghĩa là có thanh chống, có giằng

Các nghĩa

  1. có thanh chống, có giằng

    Having braces or similar supports.

    not-comparable

    I braced myself.

    Tom braced himself.

    I braced myself for her reaction.

  2. đan xen, bện

    Interlaced.

    not-comparable

    three chevronels braced in base

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn