← Từ điển

boychik

C2 noun

boychik /ˈbɔɪ.t͡ʃɪk/ nghĩa là cậu bé, chàng trai trẻ (cách gọi trìu mến)

Các nghĩa

  1. cậu bé, chàng trai trẻ (cách gọi trìu mến)

    Term of endearment for a young boy, or a young man.

    jewish · us · slang

  2. cậu, anh chàng (cách gọi thân mật với người quen)

    Term of endearment for any special male with whom one is familiar.

    jewish · us · slang

    You do nice work, boychik.

Dạng khác