← Từ điển

boxman

C2 noun

boxman nghĩa là nhân viên giám sát bàn xúc xắc trong sòng bạc

Các nghĩa

  1. nhân viên giám sát bàn xúc xắc trong sòng bạc

    A casino employee who supervises the craps table.

  2. công nhân làm việc với hộp hoặc trông coi hộp

    Any of various types of worker who use or look after boxes.

    The boxman weighs out the amount of each size required into a weigh-box […]

  3. kẻ phá két

    A safecracker.

    slang

Dạng khác