← Từ điển

bowling

B1 noun
us /ˈboʊlɪŋ/

bowling /ˈbəʊlɪŋ/ nghĩa là bowling (trò chơi lăn bóng làm đổ ky)

Các nghĩa

  1. bowling (trò chơi lăn bóng làm đổ ky)

    A game played by rolling a ball down an alley and trying to knock over a triangular group of ten pins; tenpin bowling/fivepin bowling

    uncountable

    Do you like bowling?

    Count me out if you go bowling.

    At night, we usually go bowling.

  2. bowling candlepin

    Candlepin bowling.

    new-england · uncountable

  3. các trò chơi tương tự bowling

    Any of several similar games played indoors or outdoors.

    uncountable

  4. động tác ném bóng về phía người đánh bóng

    The action of propelling the ball towards the batsman.

    uncountable

  5. dáng đi đặc trưng của văn hóa đường phố

    A particular style of walking associated with urban street culture.

    slang · uncountable

  6. hành động ném bóng

    The action of the verb bowl.

    gerund · uncountable

+ 1 nghĩa khác
  1. bowling đường phố

    Road bowling.

    ireland · uncountable

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ