bowling
bowling /ˈbəʊlɪŋ/ nghĩa là bowling (trò chơi lăn bóng làm đổ ky)
Các nghĩa
-
bowling (trò chơi lăn bóng làm đổ ky)
A game played by rolling a ball down an alley and trying to knock over a triangular group of ten pins; tenpin bowling/fivepin bowling
Do you like bowling?
Count me out if you go bowling.
At night, we usually go bowling.
-
bowling candlepin
Candlepin bowling.
-
các trò chơi tương tự bowling
Any of several similar games played indoors or outdoors.
-
động tác ném bóng về phía người đánh bóng
The action of propelling the ball towards the batsman.
-
dáng đi đặc trưng của văn hóa đường phố
A particular style of walking associated with urban street culture.
-
hành động ném bóng
The action of the verb bowl.
+ 1 nghĩa khác
-
bowling đường phố
Road bowling.
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ