bouton
bouton /buːˈtɒn/ nghĩa là chỗ phình dạng nụ, đặc biệt ở đầu sợi trục
Các nghĩa
-
chỗ phình dạng nụ, đặc biệt ở đầu sợi trục
A bud-like swelling, especially one at the end of an axon.
terminal bouton
synaptic bouton
presynaptic bouton
Dạng khác
- boutons plural