← Từ điển

bouton

C2 noun

bouton /buːˈtɒn/ nghĩa là chỗ phình dạng nụ, đặc biệt ở đầu sợi trục

Các nghĩa

  1. chỗ phình dạng nụ, đặc biệt ở đầu sợi trục

    A bud-like swelling, especially one at the end of an axon.

    terminal bouton

    synaptic bouton

    presynaptic bouton

Dạng khác