Bourdon
Bourdon nghĩa là thanh ghi sáo ống (trong đàn organ, âm trầm, tối)
Các nghĩa
-
thanh ghi sáo ống (trong đàn organ, âm trầm, tối)
A flute stop on an organ of 8', 16' or 32', generally characterized by a low, dark tone.
Bourdon nghĩa là thanh ghi sáo ống (trong đàn organ, âm trầm, tối)
thanh ghi sáo ống (trong đàn organ, âm trầm, tối)
A flute stop on an organ of 8', 16' or 32', generally characterized by a low, dark tone.