← Từ điển

Bounds

B2 name

Bounds /ˈbaʊndz/ nghĩa là họ Bounds

Các nghĩa

  1. họ Bounds

    A surname.

    His curiosity knew no bounds.

    My heart bounds with expectation.

    His greed for power knows no bounds.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Phụ âm hữu thanh cuối từ