bouffe
bouffe /buf/ nghĩa là làm phồng lên
Các nghĩa
-
làm phồng lên
To make bouffant.
I thought about bouffing my hair again.
Dạng khác
- bouffes present, singular, third-person
- bouffing participle, present
- bouffed participle, past
bouffe /buf/ nghĩa là làm phồng lên
làm phồng lên
To make bouffant.
I thought about bouffing my hair again.