← Từ điển

bouffant

C2 adj
us /buˈfɑːnt/

bouffant /ˈbuːfɑ̃/ nghĩa là phồng, bồng bềnh (tóc hoặc quần áo)

Các nghĩa

  1. phồng, bồng bềnh (tóc hoặc quần áo)

    Of hair or clothing, full-bodied or puffy; puffed out away from head or body.

    Her bouffant suit made her seem much heavier than her petite figure actually was.

Dạng khác