← Từ điển

bossy

B2 adj

bossy /ˈbɔsi/ nghĩa là được trang trí bằng núm, đinh tán

Các nghĩa

  1. được trang trí bằng núm, đinh tán

    Ornamented with bosses; studded.

    Tom is bossy.

    I'm not bossy!

    Tom was bossy.

Dạng khác