booty
booty /ˈbuːti/ nghĩa là cướp bóc, thu chiến lợi phẩm
Các nghĩa
-
cướp bóc, thu chiến lợi phẩm
To collect booty.
It was just a booty call!
I may need to see the booty.
The thieves divided their booty.
Dạng khác
- booties present, singular, third-person
- bootying participle, present
- bootied participle, past
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ