booty
booty /ˈbuːti/ nghĩa là kém chất lượng, tệ
Các nghĩa
-
kém chất lượng, tệ
Of low quality; bad.
It was just a booty call!
I may need to see the booty.
The thieves divided their booty.
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ