← Từ điển

booty

B1 adj

booty /ˈbuːti/ nghĩa là kém chất lượng, tệ

Các nghĩa

  1. kém chất lượng, tệ

    Of low quality; bad.

    not-comparable · slang · vulgar

    It was just a booty call!

    I may need to see the booty.

    The thieves divided their booty.

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ