bootlegging
bootlegging nghĩa là buôn lậu rượu
Các nghĩa
-
buôn lậu rượu
The activity of making, transporting and/or selling illegal alcoholic liquor.
Tom got arrested for bootlegging.
-
sản xuất, buôn bán hàng lậu
The activity of making, transporting and/or selling an illegal version or copy of a copyrighted product.
-
khai thác mỏ trái phép
The activity of operating a mine illicitly.
Dạng khác
- bootleggings plural