boodle
boodle /ˈbuːdəl/ nghĩa là hối lộ
Các nghĩa
-
hối lộ
To engage in bribery.
Dạng khác
- boodles present, singular, third-person
- boodling participle, present
- boodled participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ