← Từ điển

bong

B1 verb
us /bɔŋ/

bong /bɒŋ/ nghĩa là giật chuông

Các nghĩa

  1. giật chuông

    To smoke a bong.

    informal · transitive

    Clean your bong.

    That would make a great bong.

    Bing-bong ... bing-bong ... "Oh-oh. The class bell!"

Dạng khác