← Từ điển

bong

B1 verb
us /bɔŋ/

Các nghĩa

  1. giật chuông

    To pull a bell.

    slang

  2. bấm chuông cửa

    To ring a doorbell.

    slang

  3. kêu boong boong

    Make a bell-like sound

    The church bell began to bong at noon, marking the start of the ceremony.

Dạng khác