← Từ điển

bolo

B2 verb
us /ˈboʊ.loʊ/

bolo /ˈbəʊ.ləʊ/ nghĩa là chặt, phanh thây bằng dao bolo

Các nghĩa

  1. chặt, phanh thây bằng dao bolo

    To cleave or dismember (a person or an animal) with a bolo knife.

    transitive

Dạng khác