← Từ điển

bole

C2 noun
gen /bɒl/

bole /bol/ nghĩa là đất sét màu đỏ (loại đất sét tơi xốp, thường có màu đỏ do oxit sắt)

Các nghĩa

  1. đất sét màu đỏ (loại đất sét tơi xốp, thường có màu đỏ do oxit sắt)

    An aperture with a shutter in the wall of a house, to admit air or light.

    scotland

  2. màu nâu đỏ (giống màu đất sét)

    A small closet.

    scotland

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn