← Từ điển

bok

C1 verb

bok /bɑk/ nghĩa là kêu cục tác

Các nghĩa

  1. kêu cục tác

    To make the clucking sound of a chicken.

    Turnips and bok choy are the same species.

    Bok choy is a vegetable used in Chinese cooking.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối