← Từ điển

bodge

C2 noun

bodge /bɑdʒ/ nghĩa là xe đẩy bốn bánh; xe go-cart tự chế

Các nghĩa

  1. xe đẩy bốn bánh; xe go-cart tự chế

    A four-wheeled handcart used for transporting goods. Also, a homemade go-cart.

    east · england · south

    That's a bodge job.

    Tom did a bodge job.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ