bodge
bodge /bɑdʒ/ nghĩa là xe đẩy bốn bánh; xe go-cart tự chế
Các nghĩa
-
xe đẩy bốn bánh; xe go-cart tự chế
A clumsy or inelegant job, usually a temporary repair; a patch, a repair.
That's a bodge job.
Tom did a bodge job.
Dạng khác
- bodges plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ