← Từ điển

bob

A2 noun

bob /bɑb/ nghĩa là sự nhấp nhô, động tác lên xuống nhanh

Các nghĩa

  1. sự nhấp nhô, động tác lên xuống nhanh

    An unspecified small amount of money.

    slang

    So what can I do for you? Local charity, is it? Policeman's ball? Widows and orphans? I'm usually good for a bob or two.

    I could have saved myself a few bob buying it somewhere else.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ