← Từ điển

boaster

C2 noun

boaster /ˈboʊstɚ/ nghĩa là kẻ khoác lác, người hay khoe khoang

Các nghĩa

  1. kẻ khoác lác, người hay khoe khoang

    One who boasts; a braggart.

  2. đục bản rộng của thợ đá

    A stonemason's broad-faced chisel.

Dạng khác