← Từ điển

Blyth

C2 name

Blyth /blaɪð/ nghĩa là thị trấn và giáo xứ dân sự ở đông nam Northumberland, Anh

Các nghĩa

  1. thị trấn và giáo xứ dân sự ở đông nam Northumberland, Anh

    A town and civil parish with a town council in south-east Northumberland, England (OS grid ref NZ3181).

  2. sông ở Northumberland, chảy ra Biển Bắc tại Blyth

    A river in Northumberland, which flows into the North Sea at Blyth.

  3. làng và giáo xứ dân sự ở hạt Bassetlaw, Nottinghamshire, Anh

    A village and civil parish in Bassetlaw district, Nottinghamshire, England (OS grid ref SK6286).

  4. sông ở Suffolk, Anh, chảy ra Biển Bắc

    A river in Suffolk, England, which flows into the North Sea.

  5. họ (tên người) gốc tiếng Anh cổ

    A surname from Old English.

Dễ nhầm với

Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn