← Từ điển

blurting

C2 noun

blurting nghĩa là lời nói buột miệng, lời nói thiếu suy nghĩ

Các nghĩa

  1. lời nói buột miệng, lời nói thiếu suy nghĩ

    Something that is blurted, or spoken hastily without thinking.

    Ziri started blurting out questions.

Dạng khác