← Từ điển

bluntly

C1 adv

bluntly /ˈblʌntli/ nghĩa là thẳng thừng, toạc móng heo

Các nghĩa

  1. thẳng thừng, toạc móng heo

    In a blunt manner; without delicacy, or the usual forms of civility.

    To put it bluntly, he's mistaken.

    The truth, spoken bluntly, hurts.

    To put it bluntly, you're mistaken.

Dạng khác