← Từ điển

blub

C2 verb

blub /blʌb/ nghĩa là khóc nhè, khóc lóc (thường mang ý chê trách)

Các nghĩa

  1. khóc nhè, khóc lóc (thường mang ý chê trách)

    To cry, whine or blubber (usually carries a connotation of disapproval).

    Yes. I know where she is. She's blubbing behind the gym. Shall I fetch her out?

    Baddle, Thompson-Wright and Wardle had been caned for giving cheek. Thompson-Wright had blubbed, the others hadn't.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn