← Từ điển

blub

C2 noun

blub /blʌb/ nghĩa là sự khóc lóc, sự nức nở

Các nghĩa

  1. sự khóc lóc, sự nức nở

    The act of blubbing.

    […] hang me, then, if I've the heart to come again to the old place, till I've had a thorough good blub, and that's the fact of it […]

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn