← Từ điển

blick

C2 noun

blick /blɪk/ nghĩa là ánh sáng lấp lánh trên bề mặt kim loại quý sau khi tinh luyện

Các nghĩa

  1. ánh sáng lấp lánh trên bề mặt kim loại quý sau khi tinh luyện

    A sawed-off length of something.

    Witness here described many blicks of wood cut out of trees on this line showing ages of marks.

    And we used the saw to cut down the snow in little blicks.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn