← Từ điển

blench

C2 noun

blench /blɛnt͡ʃ/ nghĩa là sự lừa gạt, mánh khóe

Các nghĩa

  1. sự lừa gạt, mánh khóe

    A deceit; a trick.

  2. cái liếc nhìn

    A sidelong glance.

    These blenches gave my heart another youth.

Dạng khác