blench
blench /blɛnt͡ʃ/ nghĩa là sự lừa gạt, mánh khóe
Các nghĩa
-
sự lừa gạt, mánh khóe
A deceit; a trick.
-
cái liếc nhìn
A sidelong glance.
These blenches gave my heart another youth.
Dạng khác
- blenches plural
blench /blɛnt͡ʃ/ nghĩa là sự lừa gạt, mánh khóe
sự lừa gạt, mánh khóe
A deceit; a trick.
cái liếc nhìn
A sidelong glance.
These blenches gave my heart another youth.