← Từ điển

blatantly

C1 adv

blatantly /ˈbleɪtəntli/ nghĩa là một cách trắng trợn, lộ liễu

Các nghĩa

  1. một cách trắng trợn, lộ liễu

    In a blatant manner; so as to be highly visible or obvious.

    Although he was blatantly on drugs, the crowd still cheered him.

Dạng khác