← Từ điển

blat

C2 noun

blat /blæt/ nghĩa là hệ thống quan hệ xã hội và mạng lưới quen biết (trong xã hội Nga/Xô Viết)

Các nghĩa

  1. hệ thống quan hệ xã hội và mạng lưới quen biết (trong xã hội Nga/Xô Viết)

    The Soviet system of connections and social relationships; one's social or business network (in Russian or Soviet society).

    uncountable

    To open a new business in Russia you need blat.