← Từ điển

blaming

B1 noun

blaming /ˈbleɪmɪŋ/ nghĩa là sự đổ lỗi, sự quy trách nhiệm

Các nghĩa

  1. sự đổ lỗi, sự quy trách nhiệm

    The act of accusing or assigning culpability to.

    countable · uncountable

    I am far from blaming you.

    I am far from blaming him.

    Far from blaming him, she gave him a reward.

Dạng khác