← Từ điển

blamed

B1 adj

blamed /bleɪmd/ nghĩa là chết tiệt

Các nghĩa

  1. chết tiệt

    euphemism of damned (intensifier)

    not-comparable

    I'm to be blamed for that matter.

    I am to be blamed for that matter.

    The accountant was blamed for the mistake.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn