← Từ điển

blag

C2 noun
us /blæɡ/gen /bleɪ̯ɡ/

blag /blaɡ/ nghĩa là mánh khóe, mưu mẹo

Các nghĩa

  1. mánh khóe, mưu mẹo

    An armed robbery or robbery involving violence; also, theft.

    uk · slang

    Through Lenny I had met a character whom I shall call Billy. He was part of a blag team famous for a series of large-scale wage snatches.

    Darlin' – I know your old man's keen for you to learn the ropes an' all that, but let's not forget who's running this blag, shall we?

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn